Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Mài · mài

họ [Mai4]; lúa mì; đại mạch; yến mạch

Hán–Việt: mạch11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

麥當勞麥子麥片麥加

Thành phần

Mài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mạch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mạch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

麥片 · bột yến mạch; yến mạch cán dẹt麥角 · nấm mạch nha麥芽 · mạch nha

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱來夂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 麥 gồm 來 và 夂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 麥 thành 來 + 夂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Mai4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mạch · màilúa mạch · 11 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

麥當勞Mài dāng láoMacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)
麥子mài zi5lúa mì; LT:株[zhu1]
麥片mài piànbột yến mạch; yến mạch cán dẹt
麥加Mài jiāMecca, Ả Rập Xê Út
麥可Mài kěMike (tên)
麥克Mài kèMike (tên)
麥克mài kèmicro (từ mượn)
麥角mài jiǎonấm mạch nha
麥芽mài yámạch nha
麥枷mài jiācái đập; lấy lúa (bằng cái đập)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

麥當勞 · MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)麥子 · lúa mì; LT:株[zhu1]麥片 · bột yến mạch; yến mạch cán dẹt麥加 · Mecca, Ả Rập Xê Út

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác