Phồn thể · TOCFLB1

sāi · Sāi · sài · sè

nhét; Serbia; Người Serbia; viết tắt của 塞爾維亞|塞尔维亚[Sai1 er3 wei2 ya4]; chặn lại; nhét vào

Hán–Việt: tắc13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

塞車巴塞隆納塞子塞尺

Thành phần

sāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tắc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tắc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

塞音 · (ngôn ngữ học) âm tắc; âm dừng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀⿱?土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 塞 gồm 宀 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 塞 thành 宀 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhét”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

塞車sāi chēkẹt xe巴塞隆納Bā sài lóng nàBarcelona (Đài Loan)
塞子sāi zi5nút bần; nút chặn
塞尺sāi chǐthước đo khe hở
塞牙sāi yábị mắc thức ăn giữa răng
塞北Sài běivùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
塞外Sài wàivùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
塞耳sāi ěrbịt tai (không muốn nghe)
塞音sè yīn(ngôn ngữ học) âm tắc; âm dừng
塞族Sāi zúdân tộc Serbia; người Serbia

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

塞車 · kẹt xe巴塞隆納 · Barcelona (Đài Loan)塞子 · nút bần; nút chặn塞尺 · thước đo khe hở

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác