Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

mài

bước; mở bước

Hán–Việt: mại15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

邁進邁阿密邁出邁向

Thành phần

mài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mại

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mại giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

清邁 · Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿺辶萬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 邁 gồm 辶 và 萬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 邁 thành 辶 + 萬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bước”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

邁進mài jìnbước vào; sải bước tiến lên邁阿密Mài ā mìMiami (Florida)
邁出mài chūbước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
邁向mài xiàngtiến tới (thành công); hướng tới
邁步mài bùbước một bước; bước về phía trước
年邁nián màigià; cao tuổi
老邁lǎo màigià; lẩm cẩm
衰邁shuāi màigià yếu; suy nhược
高邁gāo màisôi nổi; nổi bật
清邁Qīng MàiChiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

邁進 · bước vào; sải bước tiến lên邁阿密 · Miami (Florida)邁出 · bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)邁向 · tiến tới (thành công); hướng tới

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác