Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zēng

(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào

Hán–Việt: tăng15 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

增加倍增增大增刊

Thành phần

zēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tăng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tăng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

增加 · tăng; tăng thêm倍增 · tăng gấp đôi; tăng gấp bội增生 · (y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu增光 · tô thêm vẻ vang; tăng thêm vinh dự增多 · tăng lên; tăng về số lượng增收 · tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土曾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 增 gồm 土 và 曾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 增 thành 土 + 曾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

增加zēng jiātăng; tăng thêm倍增bèi zēngtăng gấp đôi; tăng gấp bội
增大zēng dàmở rộng; khuếch đại
增刊zēng kānấn phẩm bổ sung; phụ trương (cho báo chí)
增生zēng shēng(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu
增田Zēng tiánMasuda (họ Nhật Bản)
增光zēng guāngtô thêm vẻ vang; tăng thêm vinh dự
增多zēng duōtăng lên; tăng về số lượng
增年zēng niánkéo dài tuổi thọ
增收zēng shōutăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

增加 · tăng; tăng thêm倍增 · tăng gấp đôi; tăng gấp bội增大 · mở rộng; khuếch đại增刊 · ấn phẩm bổ sung; phụ trương (cho báo chí)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác