Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chéng

tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]

Hán–Việt: thành9 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

chéng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thành

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thành giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

城市 · thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]城牆 · tường thành城鎮 · thị trấn; thành phố và thị trấn城口 · Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]城外 · bên ngoài thành phố城池 · thành trì

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土成

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 城 gồm 土 và 成. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 城 thành 土 + 成, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tường thành”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

城市chéng shìthành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]城牆chéng qiángtường thành城鎮chéng zhènthị trấn; thành phố và thị trấn
城口Chéng kǒuThành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
城外chéng wàibên ngoài thành phố
城池chéng chíthành trì
城址chéng zhǐđịa điểm thành phố
城步Chéng bùhuyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
城邑chéng yì(văn học) thị trấn; thành phố
城邦chéng bāngquốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

城市 · thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]城牆 · tường thành城鎮 · thị trấn; thành phố và thị trấn城口 · Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác