Phồn thể · TOCFLA1

màn

chậm

Hán–Việt: mạn14 nét
詞 · Từ vựngBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

màn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mạn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mạn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

傲慢 · ngạo mạn; kiêu căng慢用 · giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]慢性 · chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄曼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 慢 gồm 忄 và 曼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 慢 thành 忄 + 曼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chậm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

慢走màn zǒuỞ lại chút nhé!; Khoan đã!傲慢ào mànngạo mạn; kiêu căng慢慢來màn màn láicứ từ từ; thoải mái đi
慢火màn huǒlửa nhỏ (nấu ăn)
慢用màn yònggiống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]
慢行màn xíngđi bộ chậm
慢步màn bùbước đi chậm rãi
慢車màn chēxe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga
慢性màn xìngchậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh)
慢板màn bǎnnhịp độ chậm; adagio

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

慢走 · Ở lại chút nhé!; Khoan đã!傲慢 · ngạo mạn; kiêu căng慢慢來 · cứ từ từ; thoải mái đi慢火 · lửa nhỏ (nấu ăn)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác