Giản thể · HSKHSK2HSK1

yuǎn · yuàn

xa; xa xôi; xa xăm; (nhấn mạnh trong so sánh) hơn nhiều; thấp hơn nhiều, v.v.

Hán–Việt: viễn7 nétDạng đối chiếu:
tính từadjectiveBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

远安远避远程远处

Thành phần

yuǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

viễn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm viễn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

远安 · huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc远东 · Viễn Đông (từ mượn)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶元

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 远 gồm 辶 và 元. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 远 thành 辶 + 元, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

远安Yuǎn ānhuyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
远避yuǎn bìgiữ khoảng cách; từ bỏ
远程yuǎn chéngtừ xa; đường dài远处yuǎn chùnơi xa
远大yuǎn dàtầm nhìn xa; rộng lớn
远东Yuǎn dōngViễn Đông (từ mượn)
远端yuǎn duānđầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính)
远方yuǎn fāngxa xôi; một nơi ở xa
远房yuǎn fánghọ hàng xa; người họ hàng xa
远赴yuǎn fùđi đến (nơi xa)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很远。

Giáo trình

Zhè gè hěn yuǎn。

Cái này rất xa.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác