退

Giản thể · HSKHSK3HSK5

退tuì

lùi, lui, rút, thoái, trả lại; rút lui; rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối

Hán–Việt: thoái9 nét
Động từBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

退保退避退冰退步

Thành phần

退

tuì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thoái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thoái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 退 gồm 辶 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 退 thành 辶 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lùi, lui, rút, thoái, trả lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

退保tuì bǎohủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm
退避tuì bìrút lui
退冰tuì bīngrã đông (thực phẩm đông lạnh); đưa về nhiệt độ phòng
退步tuì bùlàm kém hơn trước; nhượng bộ
退场tuì chǎngrời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường
退潮tuì cháo(của thủy triều) rút xuống hoặc ra xa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“退”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ tuì ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “退” với nghĩa “lùi, lui, rút, thoái, trả lại” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác