Giản thể · HSKHSK5

yuàn

Oán trách; đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận

Hán–Việt: oán9 nét
Động từ/Danh từBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

怨艾怨敌怨毒

Thành phần

yuàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

oán

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm oán giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

怨艾 · oán hận; hối tiếc怨毒 · oán hận sâu sắc; ác cảm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱夗心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 怨 gồm 夗 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 怨 thành 夗 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Oán trách”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

怨艾yuàn yìoán hận; hối tiếc
怨敌yuàn díkẻ thù; địch
怨毒yuàn dúoán hận sâu sắc; ác cảm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

不要怨天尤人。

Giáo trình

bú yào yuàn tiān yóu rén。

Đừng oán trời trách người.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác