Giản thể · HSKHSK2

jìn

gần; sát; khoảng chừng

Hán–Việt: cận7 nét
tính từadjectiveBộ · #162

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

近臣近处近打近代

Thành phần

jìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cận

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cận giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

近臣 · thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)近代 · cận đại; quá khứ không quá xa近东 · Cận Đông近古 · thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶斤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 近 gồm 辶 và 斤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 近 thành 辶 + 斤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gần”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

近臣jìn chénthành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)
近处jìn chùgần đó
近打Jìn dǎthung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia
近代jìn dàicận đại; quá khứ không quá xa
近道jìn dàođường tắt; một phương pháp nhanh hơn
近东Jìn DōngCận Đông
近端jìn duān(giải phẫu) gần phía gốc
近古jìn gǔthời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
近乎jìn hu5gần gũi; thân mật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“近”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jìn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “近” (gần) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác