Giản thể · HSKHSK1

shéi/shuí · shéi

ai; cũng đọc là [shui2]

10 nétDạng đối chiếu:
Đại từpronounBộ · #149

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

谁料谁知阿谁谁怕谁

Thành phần

shéi/shuí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Đang bổ sung

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰讠隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 谁 gồm 讠 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 谁 thành 讠 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

谁料shéi liàoai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
谁知shéi zhīai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
阿谁ā shuíai
谁怕谁shéi pà shéicứ thử đi!; ai sợ ai?
谁知道shéi zhī dàoTrời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
爱谁谁ài shéi shéi(khẩu ngữ) sao cũng được; chẳng quan tâm
没谁了méi séi le5(thông tục) không ai vượt qua được; phi thường
谁人乐队Shéi rén yuè duìThe Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
花落谁家huā luò shéi jiāai sẽ là người chiến thắng?
鹿死谁手lù sǐ shéi shǒunghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他是谁?

Giáo trình

Tā shì shéi?

Anh ấy là ai?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác