Giản thể · HSKHSK1HSK2

gà; gia cầm; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâm

7 nétDạng đối chiếu:
Danh từnounBộ · #196

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鸡蛋鸡巴鸡扒鸡掰

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰又鸟

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鸡 gồm 又 và 鸟. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鸡 thành 又 + 鸟, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gà”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điểu · niǎochim · 11 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鸡蛋jī dàntrứng (gà); trứng gà
鸡巴jī ba5cu; dương vật (tục)
鸡扒jī páxem 雞排|鸡排[ji1 pai2]
鸡掰jī bāi(Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai]); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng
鸡枞jī zōngnấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam
鸡丁jī dīngthịt gà cắt hạt lựu
鸡东Jī dōnghuyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
鸡冻jī dòngthạch gà; tiếng lóng Internet: kích thích (chơi chữ với 激動|激动[ji1 dong4])
鸡菇jī gūxem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]
鸡冠Jī guānquận Jiguan của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“鸡”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jī” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “鸡” (gà) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác