Giản thể · HSKHSK1

jǐ · jī

mấy; bao nhiêu; mấy; bao nhiêu (số nhỏ); bàn nhỏ; gần như; bao nhiêu; mấy; một vài

Hán–Việt: kỉ2 nétDạng đối chiếu:
Đại từpronounBộ · #16

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

几案几倍几次几点

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰丿乙

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 几 gồm 丿 và 乙. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 几 thành 丿 + 乙, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mấy; bao nhiêu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kỷ · bàn thấp · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

几案jī àncái bàn; bàn dài
几倍jǐ bèigấp nhiều lần; gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v.
几次jǐ cìmột vài lần
几点jǐ diǎnmấy giờ?; khi nào?
几丁jī dīngchitin
几多jǐ duō(phương ngữ) bao nhiêu; mấy
几分jǐ fēnhơi hơi; một chút
几个jǐ ge5một vài; một số
几号jǐ hào(tiếng lóng) heroin
几何jǐ héhình học; (văn học) bao nhiêu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

你家有几口人?

Giáo trình

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Nhà bạn có mấy người?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác