Giản thể · HSKHSK5

tập; tập hợp; thu thập; tuyển tập; lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập

Hán–Việt: tập12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

集安集部集材集采

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

集采 · mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱隹木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 集 gồm 隹 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 集 thành 隹 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

集安Jí ānJi'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm
集部jí bùvăn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức
集材jí cái(lâm nghiệp) chặt cây; kéo gỗ; gom gỗ
集采jí cǎimua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])
集成jí chéngtích hợp (như trong mạch tích hợp)
集萃jí cuìtinh tuyển

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

集安 · Ji'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm集部 · văn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức集材 · (lâm nghiệp) chặt cây; kéo gỗ; gom gỗ集采 · mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác