Giản thể · HSKHSK1HSK2

gěi · jǐ

cho; đưa; cho; đưa cho; cho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp

9 nétDạng đối chiếu:
Động từđộng từ/giới từverbBộ · #120

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

给定给付给力给事

Thành phần

gěi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰纟合

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 给 gồm 纟 và 合. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 给 thành 纟 + 合, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cho; đưa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

给定gěi dìngnêu ra trước; cài đặt sẵn
给付jǐ fùchi trả; thanh toán
给力gěi lìngầu; đỉnh
给事jǐ shì(tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]
给水jǐ shuǐcung cấp nước; cung cấp nước cấp
给养jǐ yǎnglương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm; (văn học) hỗ trợ; cung cấp; chăm sóc
给药jǐ yàocho thuốc; cấp thuốc
给以gěi yǐcho; ban cho
给与jǐ yǔbiến thể của 給予|给予[ji3 yu3]
给予jǐ yǔ(văn viết) cho; dành cho; đưa ra

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我给妈妈打电话。

Giáo trình

Wǒ gěi mā ma dǎ diàn huà。

Tôi gọi điện cho mẹ.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác