Giản thể · HSKHSK1

qǐng

mời; xin; mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu

10 nétDạng đối chiếu:
Động từverbBộ · #149

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

请问请安请便请辞

Thành phần

qǐng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰讠青

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 请 gồm 讠 và 青. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 请 thành 讠 + 青, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mời; xin”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

请问qǐng wènxin lỗi, cho tôi hỏi...?
请安qǐng ānchào hỏi; chúc sức khỏe
请便qǐng biànXin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!
请辞qǐng cíyêu cầu ai đó từ chức
请调qǐng diàoyêu cầu điều chuyển
请功qǐng gōngxin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
请假qǐng jiàxin nghỉ phép请柬qǐng jiǎnthiệp mời; lời mời bằng văn bản请教qǐng jiàohỏi để được hướng dẫn; tham khảo请进qǐng jìn"mời vào"

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想请。

Giáo trình

Wǒ xiǎng qǐng。

Tôi muốn mời.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác