Giản thể · HSKTừ điển mở

tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; đứng thứ sáu; chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

Hán–Việt: kỉ3 nét
Chữ HánBộ · #49

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

自己己丑己方己亥

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱?乚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 己 gồm 乚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 己 thành 乚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tự bản thân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kỷ · bản thân · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

自己zì jǐbản thân; tự mình
己丑jǐ chǒunăm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069
己方jǐ fāngphe của chúng ta; phe mình (v.v.)
己亥jǐ hàinăm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019
己见jǐ jiànquan điểm của riêng mình
己卯jǐ mǎonăm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059
己巳jǐ sìnăm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049
己未jǐ wèinăm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039
己酉jǐ yǒunăm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
己糖jǐ tánghexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

自己 · bản thân; tự mình己丑 · năm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069己方 · phe của chúng ta; phe mình (v.v.)己亥 · năm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác