Giản thể · HSKHSK3

kỳ, số; biến thể của 期[qi1]; thời kỳ; chu kỳ; một khoảng thời gian; giai đoạn

Hán–Việt: 12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kì giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰其月

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 期 gồm 其 và 月. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 期 thành 其 + 月, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kỳ, số”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nguyệt · yuèmặt trăng; tháng · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

星期xīng qītuần; LT:個|个[ge4]星期日Xīng qī rìchủ nhật; LT:個|个[ge4]星期天Xīng qī tiānChủ Nhật; LT:個|个[ge4]期待qī dàimong chờ; chờ đợi
期房qī fángcăn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định
期货qī huòviết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
期冀qī jì(văn học) hy vọng; mong ước
期间qī jiānkhoảng thời gian; thời gian
期刊qī kāntạp chí định kỳ
期考qī kǎokỳ thi cuối kỳ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“期”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ qī ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này đặt “期” (kỳ, số) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác