Giản thể · HSKHSK4

cháo

Thủy triều, trào lưu; thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn

Hán–Việt: triều15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

潮安潮虫潮吹

Thành phần

cháo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

triều

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm triều giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵朝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 潮 gồm 氵 và 朝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 潮 thành 氵 + 朝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Thủy triều, trào lưu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

潮安Cháo ānhuyện Chao'an ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
潮虫cháo chóngbọ củi (phân thứ bộ Oniscidea trong bộ Isopoda); còn gọi là bọ cuộn, bọ heo, v.v.
潮吹cháo chuīxuất tinh nữ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

涨潮的时候,海水上涨了很多。

Giáo trình

Zhǎngcháo de shíhòu, hǎishuǐ shàngzhǎngle hěnduō

Khi thủy triều lên, nước biển dâng cao rất nhiều.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác