Giản thể · HSKHSK3

pāi

vỗ, đập, phủi, chụp (ảnh), quay (phim), nịnh, tâng bốc; vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh)

Hán–Việt: phếch8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

拍岸拍案拍板拍出

Thành phần

pāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phếch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phếch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌白

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 拍 gồm 扌 và 白. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 拍 thành 扌 + 白, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vỗ, đập, phủi, chụp (ảnh), quay (phim), nịnh, tâng bốc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

拍岸pāi ànvỗ vào bờ (sóng)
拍案pāi ànngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v.
拍板pāi bǎnbảng clapper; búa của người đấu giá
拍出pāi chūbán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
拍打pāi da5vỗ; đập
拍档pāi dàngđối tác

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“拍”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ pāi ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “拍” với nghĩa “vỗ, đập, phủi, chụp (ảnh), quay (phim), nịnh, tâng bốc” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác