Giản thể · HSKHSK6

bắt; tóm; giữ

Hán–Việt: 10 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

捕俘捕获捕鲸捕快

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bõ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌甫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 捕 gồm 扌 và 甫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 捕 thành 扌 + 甫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bắt; tóm; giữ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

捕俘bǔ fúbắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)
捕获bǔ huòbắt; bắt giữ; tóm được
捕鲸bǔ jīngsăn cá voi
捕快bǔ kuàiquan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)
捕捞bǔ lāođánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt
捕猎bǔ lièbắt (động vật hoang dã); săn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

捕俘 · bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)捕获 · bắt; bắt giữ; tóm được捕鲸 · săn cá voi捕快 · quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác