Giản thể · HSKHSK3HSK6

vải; biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền; biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền; tuyên bố

Hán–Việt: bố5 nétDạng đối chiếu:
Danh từBộ · #50

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

布帛布袋布袋布道

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bố

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bố giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

布帛 · vải và lụa; vải bông và lụa布袋 · Bố Đại (Phật cười); Trấn Budai hoặc Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan布尔 · Boole (họ); (toán học) Boolean

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸?巾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 布 gồm 巾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 布 thành 巾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vải”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnkhăn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

布帛bù bóvải và lụa; vải bông và lụa
布袋Bù dàiBố Đại (Phật cười); Trấn Budai hoặc Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
布袋bù dàitúi; vỏ
布道bù dàobài giảng; thuyết giáo
布丁bù dīngmón pudding (từ mượn)
布尔Bù ěrBoole (họ); (toán học) Boolean

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

短文里提到了“布”这个词。

Giáo trình

duǎn wén lǐ tí dào le“ bù ” zhè ge cí 。

Ví dụ này đặt “布” (vải) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác