Giản thể · HSKHSK1HSK3HSK5

bái · Bái

màu trắng; uổng công, vô ích, miễn phí; trắng; họ [Bai2]; tuyết; tinh khiết; sáng

Hán–Việt: bạch5 nét
adjectiveTính từ/Phó từBộ · #106

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

bái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bạch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bạch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

白城 · thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻?日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 白 gồm 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 白 thành 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “màu trắng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bạch · báitrắng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

白色bái sèmàu trắng; nghĩa bóng: phản động白天bái tiānban ngày; trong ngày白白bái báiuổng công; không có mục đích
白班bái bānca ngày
白板bái bǎnbảng trắng; tờ giấy trắng
白碑bái bēibia đá không có chữ; biển đá trống
白布bái bùvải trắng trơn; vải calico
白菜bái càicải thảo; cải bẹ trắng
白车bái chēxe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)
白城Bái chéngthành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很白。

Giáo trình

Zhè gè hěn bái。

Cái này rất màu trắng.

老师用一个完整的句子说明了“白”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ bái ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này đặt “白” (uổng công, vô ích, miễn phí) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác