Giản thể · HSKTừ điển mở

anh trai

Hán–Việt: ca10 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

哥哥哥大哥儿哥们

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ca

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ca giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

哥们 · Các anh em!; huynh đệ大哥 · anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱可可

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 哥 gồm 可. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 哥 thành 可, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “anh trai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

哥哥gē ge5anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
哥大Gē DàĐại học Columbia (viết tắt)
哥儿gē r5anh em; con trai
哥们gē men5Các anh em!; huynh đệ
阿哥ā gē(thân mật) anh trai
八哥bā ge5(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
巴哥bā gēchó pug (giống chó)
表哥biǎo gēanh họ bên ngoại
大哥dà gēanh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi)
的哥dī gētài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

哥哥 · anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]哥大 · Đại học Columbia (viết tắt)哥儿 · anh em; con trai哥们 · Các anh em!; huynh đệ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác