Giản thể · HSKHSK1

bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát; biến thể của 歌[ge1]

Hán–Việt: ca14 nétDạng đối chiếu:
Danh từnounBộ · #76

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

歌唱歌词歌单歌德

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ca

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ca giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

歌词 · lời bài hát; ca từ歌德 · ca ngợi ai đó歌姬 · nữ ca sĩ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰哥欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 歌 gồm 哥 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 歌 thành 哥 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bài hát”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khiếm · qiànthiếu; ngáp · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

歌唱gē chànghát歌词gē cílời bài hát; ca từ
歌单gē dāndanh sách phát; tờ nhạc
歌德Gē déJohann Wolfgang von Goethe (1749-1832), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức
歌德gē déca ngợi ai đó
歌碟gē diéđĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)
歌儿gē r5bài hát
歌喉gē hóugiọng hát
歌姬gē jīnữ ca sĩ
歌剧gē jùnhạc kịch phương Tây; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是歌。

Giáo trình

Zhè shì gē。

Đây là bài hát.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác