Giản thể · HSKHSK5

pǐn

phẩm; (hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thử

Hán–Việt: phẩm9 nét
Hậu tố/Động từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

品保品茶品尝品川

Thành phần

pǐn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phẩm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phẩm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

品德 · phẩm chất đạo đức

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱口⿰口口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 品 gồm 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 品 thành 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phẩm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

品保pǐn bǎođảm bảo chất lượng (QA)
品茶pǐn cháthưởng trà; nhắp trà
品尝pǐn chángnếm một chút; nếm thử
品川Pǐn chuānsông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo
品达Pǐn dáPindar, nhà thơ Hy Lạp
品德pǐn déphẩm chất đạo đức

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

先品一口茶。

Giáo trình

xiān pǐn yì kǒu chá。

Nếm một ngụm trà trước đã.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác