Giản thể · HSKHSK1

hé · Hé · hè · hú

cùng; với; và; với; biến thể cũ của 和[he2]; họ [He2]; (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà

Hán–Việt: hoà8 nétDạng đối chiếu:
Liên từconjunctionBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

颐和园和蔼和风和服

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoà

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoà giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

颐和园 · Di Hòa Viên ở Bắc Kinh和好 · hòa giải; quan hệ tốt với nhau和合 · hài hòa和会 · hội nghị hòa bình和解 · giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰禾口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 和 gồm 禾 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 和 thành 禾 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cùng; với”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

颐和园Yí hé yuánDi Hòa Viên ở Bắc Kinh和蔼hé ǎihiền lành; tốt bụng
和风hé fēnggió nhẹ; (Đài Loan) phong cách Nhật Bản (nấu ăn, v.v.)
和服hé fúkimono
和歌hé gēwaka (thể thơ Nhật Bản)
和好hé hǎohòa giải; quan hệ tốt với nhau
和合hé héhài hòa
和缓hé huǎnnhẹ nhàng; dịu dàng
和会hé huìhội nghị hòa bình
和解hé jiěgiải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我和他都是学生。

Giáo trình

Wǒ hé tā dōu shì xuésheng。

Tôi và anh ấy đều là học sinh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác