Giản thể · HSKHSK4

hòu

Độ dày; dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị

9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

厚薄厚报厚赐厚待

Thành phần

hòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸⿸厂日子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 厚 gồm 厂 và 日 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 厚 thành 厂 + 日 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Độ dày”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hán · hǎnvách núi · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

厚薄hòu báođộ dày; cũng đọc là [hou4 bo2]
厚报hòu bàophần thưởng hậu hĩnh
厚赐hòu cìban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn
厚待hòu dàiđối đãi hậu hĩnh
厚道hòu dao5tốt bụng và thật thà; rộng lượng厚度hòu dùđộ dày

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这本书的厚是五厘米。

Giáo trình

Zhè běn shū de hòu shì wǔ límǐ

Độ dày của quyển sách này là 5 centimet

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác