Giản thể · HSKTừ điển mở

guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]; toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán

11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

饭馆馆宾馆藏馆地

Thành phần

guǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰饣官

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 馆 gồm 饣 và 官. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 馆 thành 饣 + 官, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “biến thể của 館|馆[guan3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

饭馆fàn guǎnnhà hàng; LT:家[jia1]
馆宾guǎn bīngiáo viên tư; thầy dạy
馆藏guǎn cángsưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng
馆地guǎn dìtrường học (cũ)
馆陶Guǎn táohuyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
馆子guǎn zi5nhà hàng; rạp hát (cũ)
报馆bào guǎntòa soạn báo
闭馆bì guǎn(thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa
宾馆bīn guǎnnhà khách; nhà nghỉ
菜馆cài guǎn(phương ngữ) nhà hàng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

饭馆 · nhà hàng; LT:家[jia1]馆宾 · giáo viên tư; thầy dạy馆藏 · sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng馆地 · trường học (cũ)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác