Giản thể · HSKHSK1

liù

sáu; 6

Hán–Việt: lục4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

六安六朝六陈六畜

Thành phần

liù

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

六安 · thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy六朝 · Lục Triều (220-589)六陈 · lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)六方 · hình lục giác

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱亠八

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 六 gồm 亠 và 八. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 六 thành 亠 + 八, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sáu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · số tám; chia tách · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

六安Lù ānthành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
六朝Liù CháoLục Triều (220-589)
六陈liù chénlục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
六畜liù chùsáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
六方liù fānghình lục giác
六宫liù gōnghoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我有六本书。

Giáo trình

Wǒ yǒu liù běn shū。

Tôi có sáu quyển sách.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác