Giản thể · HSKHSK6

gōng

công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai

Hán–Việt: công4 nét
Tính từBộ · #12

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

gōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

công

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm công giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

公司 · công ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]公交车 · phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố公安 · (Bộ) Công An; an toàn công cộng公布 · công bố; công khai; xuất bản公厕 · nhà vệ sinh công cộng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱八厶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 公 gồm 八 và 厶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 公 thành 八 + 厶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · số tám; chia tách · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

公司gōng sīcông ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố公安gōng ān(Bộ) Công An; an toàn công cộng
公案gōng ànbàn của thẩm phán; vụ án pháp lý phức tạp
公办gōng bànnhà nước điều hành
公报gōng bàothông báo; bản tin
公秉gōng bǐngkilolit
公布gōng bùcông bố; công khai; xuất bản
公厕gōng cènhà vệ sinh công cộng
公测gōng cè(phát triển phần mềm) tiến hành kiểm thử beta

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

公司 · công ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]公交车 · phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố公安 · (Bộ) Công An; an toàn công cộng公案 · bàn của thẩm phán; vụ án pháp lý phức tạp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác