Giản thể · HSKHSK4HSK6

bīng

Quân đội, binh lính; lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng

Hán–Việt: binh7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

兵变兵部兵差兵船

Thành phần

bīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

binh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm binh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

兵变 · binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ兵部 · Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱丘八

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 兵 gồm 丘 và 八. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 兵 thành 丘 + 八, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Quân đội, binh lính”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · số tám; chia tách · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

兵变bīng biànbinh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
兵部Bīng bùBộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại)
兵差bīng chāilao động bị trưng dụng hỗ trợ quân đội
兵船bīng chuántàu chiến; tàu hải quân
兵队bīng duìquân lính
兵法bīng fǎnghệ thuật chiến tranh; chiến lược và chiến thuật quân sự

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

兵们正在排队吃饭。

Giáo trình

Bīng men zhèngzài páiduì chīfàn

Các anh lính đang xếp hàng ăn cơm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác