Giản thể · HSKHSK4

bèi

Lần, gấp; (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên

Hán–Việt: bội10 nét
Lượng từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

倍儿倍感倍率倍数

Thành phần

bèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bội

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bội giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

倍数 · bội số; hệ số倍增 · tăng gấp đôi; tăng gấp bội

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰亻咅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 倍 gồm 亻 và 咅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 倍 thành 亻 + 咅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Lần, gấp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

倍儿bèi r5(thông tục) rất; thực sự
倍感bèi gǎncảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
倍率bèi lǜ(quang học) độ phóng đại
倍数bèi shùbội số; hệ số
倍塔bèi tǎbeta (từ mượn)
倍增bèi zēngtăng gấp đôi; tăng gấp bội

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个箱子是那个箱子的三倍重

Giáo trình

Zhège xiāngzi shì nàge xiāngzi de sān bèi zhòng

Cái hộp này nặng gấp ba cái hộp kia.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác