Giản thể · HSKHSK3

bèi

bị; chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)

Hán–Việt: bị10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

被捕被单被动被服

Thành phần

bèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bị

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bị giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

被捕 · bị bắt; bị giam giữ被动 · bị động被告 · bị cáo被控 · bị cáo (trong phiên tòa)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰衤皮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 被 gồm 衤 và 皮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 被 thành 衤 + 皮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bị”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Y · áo; quần áo · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

被捕bèi bǔbị bắt; bị giam giữ
被单bèi dānga trải giường; vỏ chăn có lót
被动bèi dòngbị động
被服bèi fúchăn màn và quần áo
被告bèi gàobị cáo
被控bèi kòngbị cáo (trong phiên tòa)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“被”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ bèi ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này đặt “被” (bị) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác