便

Giản thể · HSKHSK5

便biàn · pián

thì; đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp

Hán–Việt: tiện9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

便宜便宜便闭便便

Thành phần

便

biàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiện

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiện giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

便宜 · thuận tiện便当 · tiện lợi; dễ dàng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰亻更

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 便 gồm 亻 và 更. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 便 thành 亻 + 更, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thì”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

便宜biàn yíthuận tiện便宜pián yi5rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ
便闭biàn bìxem 便秘[bian4 mi4]
便便biàn biànđi ị (thuật ngữ cho trẻ em hoặc phụ nữ); cũng đọc là [bian3 bian3]
便便pián piánbéo phì; phình ra
便车biàn chēđi nhờ xe
便池biàn chíbồn tiểu
便当biàn dāngtiện lợi; dễ dàng
便道biàn dàovỉa hè; lối đi bộ便饭biàn fànbữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

便宜 · thuận tiện便宜 · rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ便闭 · xem 便秘[bian4 mi4]便便 · đi ị (thuật ngữ cho trẻ em hoặc phụ nữ); cũng đọc là [bian3 bian3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác