Giản thể · HSKHSK2

piān

bài; thiên (lượng từ cho văn bản); tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết

15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

篇幅篇目篇什篇韵

Thành phần

piān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⺮扁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 篇 gồm ⺮ và 扁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 篇 thành ⺮ + 扁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bài; thiên (lượng từ cho văn bản)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

篇幅piān fu5độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in
篇目piān mùmục lục
篇什piān shíbài thơ
篇韵piān yùnviết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]
篇章piān zhāngchương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
开篇kāi piānbắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“篇”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“piān” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “篇” (bài; thiên (lượng từ cho văn bản)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác