Giản thể · HSKHSK2

piàn · piān

miếng; lát; đĩa; tấm; mảnh mỏng; bông; một lát

Hán–Việt: phiến4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爱情片片酬片段片断

Thành phần

Đang bổ sung

piàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phiến

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phiến giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿸??

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 片 với nghĩa “miếng; lát” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiến · piànmảnh; tấm · 4 nét · Đồ vật & công cụ

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爱情片ài qíng piànphim tình cảm
片酬piàn chóuthù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
片段piàn duànđoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.)
片断piàn duànđoạn; mảnh
片儿piān r5tấm; màng mỏng
片花piàn huāđoạn giới thiệu (phim)
片剂piàn jì(dược) viên nén
片刻piàn kèkhoảng thời gian ngắn; một lúc片面piàn miànđơn phương; một phía
片名piān míngtựa phim

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“片”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“piàn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “片” (miếng; lát) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác