Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiàn

nhân; thịt xay; lớp nhân

16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

餡兒餡餅肉餡夾餡

Thành phần

xiàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰飠臽

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 餡 gồm 飠 và 臽. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 餡 thành 飠 + 臽, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

餡兒xiàn r5biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]
餡餅xiàn bǐngbánh nhân thịt; bánh
肉餡ròu xiànthịt xay; thịt băm
夾餡jiā xiànnhồi (thực phẩm); có nhân
素餡sù xiànnhân rau
露餡lòu xiànrò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó)
餕餡jùn xiànnhân; nhân thịt; nhân, ví dụ trong bánh bao 包子[bao3 zi5] hoặc sủi cảo 餃子|饺子[jiao3 zi5]
餡兒餅xiàn r5 bǐngbiến thể er hoá của 餡餅|馅饼[xian4 bing3]
羊肉餡yáng ròu xiànthịt cừu băm
果餡餅guǒ xiàn bǐngbánh tart

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

餡兒 · biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]餡餅 · bánh nhân thịt; bánh肉餡 · thịt xay; thịt băm夾餡 · nhồi (thực phẩm); có nhân

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác