Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shì

trang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu

13 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

服飾擺飾飾巾飾物

Thành phần

shì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰飠⿱?巾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 飾 gồm 飠 và 巾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 飾 thành 飠 + 巾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trang trí”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

服飾fú shìtrang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân擺飾bǎi shìđồ lặt vặt; trang trí
飾巾shì jīnkhăn trang trí đầu
飾物shì wùtrang trí; trang sức
飾品shì pǐnđồ trang sức; món đồ trang sức
飾面shì miànbề mặt trang trí; lớp phủ veneer
飾釘shì dīngđinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
飾帶shì dàidải băng; dây trang trí
飾詞shì cícái cớ; viện cớ
飾演shì yǎndiễn xuất; đóng vai

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

服飾 · trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân擺飾 · đồ lặt vặt; trang trí飾巾 · khăn trang trí đầu飾物 · trang trí; trang sức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác