Phồn thể · TOCFLB2

xiàn

huyện

Hán–Việt: huyện16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

縣令縣名縣地縣志

Thành phần

xiàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

huyện

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm huyện giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

縣令 · huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)縣名 · tên huyện縣地 · huyện lỵ; thị trấn huyện縣志 · lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện縣委 · ủy ban huyện ĐCSTQ縣官 · quan huyện; huyện lệnh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰県系

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 縣 gồm 県 và 系. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 縣 thành 県 + 系, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “huyện”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

縣令xiàn lìnghuyện lệnh (thời Đường đến Thanh)
縣名xiàn míngtên huyện
縣地xiàn dìhuyện lỵ; thị trấn huyện
縣志xiàn zhìlịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện
縣委xiàn wěiủy ban huyện ĐCSTQ
縣官xiàn guānquan huyện; huyện lệnh
縣府xiàn fǔchính quyền huyện
縣長xiàn zhǎngchủ tịch huyện
縣城xiàn chéngtrung tâm huyện; thị trấn huyện
縣界xiàn jièranh giới huyện; ranh giới quận

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

縣令 · huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)縣名 · tên huyện縣地 · huyện lỵ; thị trấn huyện縣志 · lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác