Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiǎo

sủi cảo nhân thịt

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

餃子水餃餃餌花餃

Thành phần

jiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰飠交

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 餃 gồm 飠 và 交. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 餃 thành 飠 + 交, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sủi cảo nhân thịt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

餃子jiǎo zi5bánh sủi cảo; bánh hấp水餃shuǐ jiǎosủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)
餃餌jiǎo ěrhá cảo; sủi cảo
花餃huā jiǎohá cảo
煎餃jiān jiǎobánh há cảo chiên
蒸餃zhēng jiǎohá cảo hấp
蝦餃xiā jiǎoHá cảo tôm
餃子館jiǎo zi5 guǎnnhà hàng sủi cảo
水餃兒shuǐ jiǎo r5biến thể er hoá của 水餃|水饺[shui3 jiao3]
包餃子bāo jiǎo zi5gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

餃子 · bánh sủi cảo; bánh hấp水餃 · sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)餃餌 · há cảo; sủi cảo花餃 · há cảo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác