Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

(dạng kết hợp) đói

Hán–Việt: 10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

飢渴飢餓充飢易飢症

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cơ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰飠几

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 飢 gồm 飠 và 几. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 飢 thành 飠 + 几, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(dạng kết hợp) đói”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

飢渴jī kěđói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)
飢餓jī èđói; sự đói kém
充飢chōng jīlàm đỡ đói
易飢症yì jī zhèngchứng cuồng ăn
飢不擇食jī bù zé shíkhi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa.
飢寒交迫jī hán jiāo pòbị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét
飢腸轆轆jī cháng lù lùbụng réo ùng ục vì đói
充飢止渴chōng jī zhǐ kělàm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
如飢似渴rú jī sì kěkhao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
忍飢挨餓rěn jī ái èđói khát; rất đói

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

飢渴 · đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)飢餓 · đói; sự đói kém充飢 · làm đỡ đói易飢症 · chứng cuồng ăn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác