Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiǎn

nguy hiểm; hiểm trở

Hán–Việt: hiểm15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

xiǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hiểm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hiểm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

危險 · nguy hiểm保險 · bảo hiểm; an toàn冒險 · mạo hiểm; liều lĩnh險固 · (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược險阻 · (con đường) nguy hiểm và khó khăn險峰 · đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰阝僉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 險 gồm 阝 và 僉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 險 thành 阝 + 僉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nguy hiểm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

危險wēi xiǎnnguy hiểm保險bǎo xiǎnbảo hiểm; an toàn冒險mào xiǎnmạo hiểm; liều lĩnh風險fēng xiǎnrủi ro; mối nguy
險兆xiǎn zhàođiềm xấu
險些xiǎn xiēsuýt; chút nữa
險固xiǎn gù(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
險阻xiǎn zǔ(con đường) nguy hiểm và khó khăn
險要xiǎn yàovị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
險峰xiǎn fēngđỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

危險 · nguy hiểm保險 · bảo hiểm; an toàn冒險 · mạo hiểm; liều lĩnh風險 · rủi ro; mối nguy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác