Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiān · xiǎn

tươi; sáng (màu sắc); ngon; đậm đà; món ngon

Hán–Việt: tiên17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

海鮮新鮮鮮少鮮奶

Thành phần

xiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

鮮卑 · Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰魚羊

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鮮 gồm 魚 và 羊. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鮮 thành 魚 + 羊, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tươi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngư · · 11 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

海鮮hǎi xiānhải sản新鮮xīn xiāntươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới
鮮少xiǎn shǎorất ít; hiếm khi
鮮奶xiān nǎisữa tươi
鮮血xiān xuèmáu
鮮卑Xiān bēiTiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc
鮮味xiān wèivị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)
鮮明xiān míng(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
鮮花xiān huāhoa; hoa tươi
鮮亮xiān liang5sáng (màu); sống động

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

海鮮 · hải sản新鮮 · tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới鮮少 · rất ít; hiếm khi鮮奶 · sữa tươi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác