Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yā · yà

đè; ấn xuống; kiềm chế; áp lực; dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]

Hán–Việt: áp17 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

áp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm áp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

壓力 · áp lực壓低 · hạ thấp (giọng)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱厭土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 壓 gồm 厭 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 壓 thành 厭 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đè”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

壓力yā lìáp lực壓死yā sǐđè chết壓歲錢yā suì qiántiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa
壓伏yā fúbiến thể của 壓服|压服[ya1 fu2]
壓低yā dīhạ thấp (giọng)
壓住yā zhùđè xuống; đè nén
壓抑yā yìkiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt
壓車yā chēbiến thể của 押車|押车[ya1 che1]
壓制yā zhìkiềm chế; ức chế
壓服yā fúbắt ai đó phục tùng; ép buộc phải khuất phục; chinh phục

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

壓力 · áp lực壓死 · đè chết壓歲錢 · tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa壓伏 · biến thể của 壓服|压服[ya1 fu2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác