Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yà · yà

châu Á; người châu Á; tiếng Đài Loan đọc là [Ya3]; thứ hai; kế tiếp

8 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #7

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

亞洲索馬利亞亞丁亞太

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻二?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 亞 gồm 二. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 亞 thành 二, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “châu Á”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhị · èrsố hai · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

亞洲Yà zhōuChâu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])索馬利亞Suǒ mǎ lì yàSomalia (Đài Loan)
亞丁Yà dīngAden
亞太Yà Tàichâu Á-Thái Bình Dương
亞父yà fù(cách gọi tôn kính) chỉ sau cha; như cha (đối với tôi)
亞目yà mùphân bộ (phân loại học)
亞伯Yà bóAbe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo
亞庇Yà bìKota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia)
亞所Yà suǒA-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14)
亞東Yà dōnghuyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

亞洲 · Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])索馬利亞 · Somalia (Đài Loan)亞丁 · Aden亞太 · châu Á-Thái Bình Dương

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác