Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhuān

cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì đó)

Hán–Việt: chuyên11 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #41

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhuān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chuyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chuyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

專心 · tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)專家 · chuyên gia; chuyên viên專業 · chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành專一 · chuyên tâm; tập trung專人 · chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể專用 · chuyên dụng; dành riêng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱叀寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 專 gồm 叀 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 專 thành 叀 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cho một người, dịp, mục đích cụ thể”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thốn · cùntấc · 3 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
cùnmột đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

專心zhuān xīntập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)專利zhuān lìbằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền專家zhuān jiāchuyên gia; chuyên viên專業zhuān yèchuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành專屬zhuān shǔthuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền
專一zhuān yīchuyên tâm; tập trung
專人zhuān rénchuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
專司zhuān sīchỉ làm một việc duy nhất; có chức năng duy nhất
專用zhuān yòngchuyên dụng; dành riêng
專任zhuān rèntoàn thời gian; bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

專心 · tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)專利 · bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền專家 · chuyên gia; chuyên viên專業 · chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác