Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

huǒ

bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]); biến thể của 夥|伙[huo3]

6 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

伙伴伙夫伙同伙計

Thành phần

huǒ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻火

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 伙 gồm 亻 và 火. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 伙 thành 亻 + 火, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2])”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

伙伴huǒ bànđối tác; bạn đồng hành
伙夫huǒ fūngười nấu bếp (cũ)
伙同huǒ tóngcấu kết; cấu kết với
伙計huǒ ji5đối tác; người đồng hành
伙食huǒ shíthức ăn; bữa ăn
伙頤huǒ yíbiến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]
入伙rù huǒtham gia một nhóm; trở thành thành viên
大伙dà huǒmọi người; tất cả mọi người
小伙xiǎo huǒchàng trai; chàng trai trẻ
包伙bāo huǒxem 包飯|包饭[bao1 fan4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

伙伴 · đối tác; bạn đồng hành伙夫 · người nấu bếp (cũ)伙同 · cấu kết; cấu kết với伙計 · đối tác; người đồng hành

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác