Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lán · lán

họ [Lan2]; màu xanh; dị thảo chàm

Hán–Việt: lam17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

藍色藍山藍天藍牙

Thành phần

Lán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lam

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lam giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

藍色 · màu xanh lam藍田 · huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹監

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 藍 gồm 艹 và 監. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 藍 thành 艹 + 監, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Lan2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

藍色lán sèmàu xanh lam
藍山Lán shānhuyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
藍天lán tiānbầu trời xanh
藍牙Lán yáBluetooth
藍本lán běnbản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
藍田Lán tiánhuyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
藍光Lán guāngĐịnh dạng đĩa Blu-ray
藍移lán yídịch chuyển xanh (thiên văn học)
藍莓lán méiviệt quất
藍晶lán jīngđá topaz xanh; topaz (fluorosilicat nhôm)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

藍色 · màu xanh lam藍山 · huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam藍天 · bầu trời xanh藍牙 · Bluetooth

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác