Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cǎo · cào

cỏ; rơm; bản thảo; phác thảo (một văn kiện); cẩu thả

Hán–Việt: thảo9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雜草除草劑草山草屯

Thành phần

cǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

草本 · cỏ; thảo mộc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹早

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 草 gồm 艹 và 早. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 草 thành 艹 + 早, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雜草zá cǎocỏ dại除草劑chú cǎo jìthuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ
草山Cǎo ShānĐồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)
草屯Cǎo túnThị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
草木cǎo mùthực vật; cây cối
草包cǎo bāotúi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm
草本cǎo běncỏ; thảo mộc
草民cǎo míntầng lớp bình dân; thường dân
草皮cǎo pícỏ nhân tạo; thảm cỏ
草地cǎo dìbãi cỏ; đồng cỏ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雜草 · cỏ dại除草劑 · thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ草山 · Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)草屯 · Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác